Apartment mới xây ở Clayton South cần cho thuê một phòng double Xung quanh là khu dân cư mới, rất văn hoá và an toàn. Trước cửa nhà là bus 824 Morrabin đi 5’ đến Clayton Station và hướng ngược lại là bus 824 Keyborough có đi ngang qua Westall Station và Parkmore. Bus cách 20 phút có một lần, thích hợp cho các bạn học ở Monash Clayton. Nhà full furniture, có phòng vệ sinh riêng, tất cả thiết bị trong nhà đều là đồ mới( các bạn chỉ việc dọn đồ vào và ở thôi), chung cư có garage để xe, thang máy, sân bóng rổ và sân chơi. Cách nhà 500m có KFC và 7- Eleven. Ưu tiên cho các bạn thuê lâu dài, có ý thức và ăn ở sạch sẽ. Giá cho thuê: 220/week và share các loại bill. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3169, Vic
Clarinda, Clayton South
Dân số
20,820 người ( TONG_DAN_SO )
50.6% Nam | 49.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,541 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $670 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,783 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,616 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,320 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 385 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 67% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 7.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 33.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 35.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 16.9% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Greek: 12.2% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Indian: 11.4% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
English: 10.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 10.2% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 37.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 13.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 6.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Greece: 5.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Vietnam: 4.1% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 70.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 32.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Greek: 11% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 8.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Vietnamese: 4% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 24.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 13.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Hinduism: 10% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Buddhism: 8.9% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 31.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 670 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 23.6% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 12.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.6% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 8.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 52% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.1% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3169, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm