Nhà mình tại Kogarah cần tìm một nam share một master room có bathroom riêng trong phòng (2ng share 1 phòng). Unit 3 bedrooms, 2 bathrooms Move in today Giá 150/week (bill not included). 8 mins walk to Kogarah station, 7mins walk to wolworth and aldi. Furniture: đệm đôi riêng bàn học lớn tủ âm đồ dùng gia đình đầy đủ. Unit gồm có 3 phòng ngủ, trong nhà maximum chỉ có 4 người ở. Train đến city 18' tàu nhanh, 22' tàu chậm. Mỗi chuyến cách nhau 10'. Khánh
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2217, NSW
Beverley Park, Kogarah Bay, Kogarah, Monterey, Ramsgate, Ramsgate Beach
Dân số
28,673 người ( TONG_DAN_SO )
49.3% Nam | 50.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,601 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $861 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,211 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,900 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,277 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 460 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,333 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 34.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 53.5% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 11.1% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.7% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 28.9% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 28.5% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 12.8% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Chinese: 12.4% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Australian: 12.2% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Greek: 12.2% (NSW: 1.8% | AU: 1.7%) ( )
Nepalese: 6.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 46.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Nepal: 6.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 6.2% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 3.8% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Greece: 3.4% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 62% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 38.9% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Greek: 8.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Nepali: 6.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Mandarin: 5.6% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 20.8% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 16.1% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Hinduism: 10.1% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 6.8% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 34.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.4% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.1% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.8% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 861 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.6% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 28.2% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.1% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.7% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.6% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.3% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.6% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.5% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 32.8% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 6.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 4.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 2.5% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.4% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4.9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.4% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.8% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.9% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.9% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.6% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2217, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm