Nhà mình hiện đang available 1 phòng double trong trung tâm Footscray có tủ âm và fully furnished, rộng khoảng 16m2, . nhà có 2 tầng 4 phòng có 3 toilets nên ko sợ chờ đợi nhà rất an toàn vì cửa dùng bằng thẻ từ, hoặc khóa riêng. Nhà mình gần tất cả mọi thứ, chợ Bilo ngay dưới chân nhà ( chỉ mất 30s), đi bộ tầm 4 phút ra Footscray station, bus xung quanh nhà (216,219 đi lên city, 223, 409, 406 rồi tram 82 đi highpoint shopping centre). Nói chung rất là tiện Mọi ng trong nhà nice Phong available now. Price: $400/ 4 weeks cho 1 người Or $450/ 4weeks cho 2 người share bills. Chỉ yêu cầu ở gọn gàng và sạch sẽ. Mọi người vui lòng liên hệ với mình nhé: Thông Xem nhà vào cuối tuần hoặc trước 4pm các ngày trong tuần.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3011, Vic
Footscray, Seddon
Dân số
22,278 người ( TONG_DAN_SO )
51% Nam | 49% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,297 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $981 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,474 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,896 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,277 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 369 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 39.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 44.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 52.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 16.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 25% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.3% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Vietnamese: 8.9% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Chinese: 8.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 55.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 7.4% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 3.8% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.2% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 58.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 39.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 9.2% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 2.2% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 49.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 13.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 7.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 7.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Islam: 3.9% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 44.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 981 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 35.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 28.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 6.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3011, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm