Dư phòng cho share vùng Banksia Park Big fully furnished and private room will be available for rent after 15/6. Female only. Suitable for Flinders Uni students. Very close to bus stops and shops. For 2 people rent is $190. Share kitchen with Aussie house owners. Very good opportunity to practice and improve English. Home cook Vietnamese meals also available to share. Includes all bills Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5091, SA
Banksia Park, Tea Tree Gully, Vista
Dân số
7,872 người ( TONG_DAN_SO )
49.8% Nam | 50.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 42 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,348 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $804 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,071 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,713 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,186 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 340 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,582 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 95.4% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 1.7% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 12% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 39.6% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 46.9% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 48.5% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 37.8% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 9.8% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 8.8% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
German: 8.7% (SA: 7.6% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 78.7% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 9.2% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Scotland: 0.8% (SA: 0.6% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại Germany: 0.7% (SA: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Italy: 0.6% (SA: 0.9% | AU: 0.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 91.7% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 8.3% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 0.7% (SA: 1.3% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 0.5% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng German: 0.4% (SA: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 49.8% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.5% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.1% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Uniting Church: 6.6% (SA: 4.8% | AU: 2.6%) ( )
Không thống kê: 4.1% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 21.4% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.4% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63.2% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 804 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.1% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 21.8% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 17.4% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.2% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.8% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.5% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.6% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.9% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 65% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 5.5% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.8% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus, car as driver: 0.9% (SA: 0.3% | AU: 0.1%) ( DRIVER_ )
Motorbike/scooter: 0.6% (SA: 0.4% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 10.1% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.9% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.6% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.5% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5.2% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.3% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.5% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 58.9% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.1% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5091, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm