Keilor Plains dư phòng cho thuê
- Keilor, Vic
- 27/02/2017
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Keilor, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 27/02/2017
Keilor Plains dư phòng cho thuê
Cần tìm 1 couple hay 1 nữ cho share phòngtrong nhà có đầy đủ tiện nghi các bạn có thể dọn vào la ở thôi .
Đi bộ 5 đến 10 phút là đến trạm xe lửa Keilor Plains .
Lái xe khoảng 5 phút là đến chợ st Albans .
Couple $550 / month bao Bill
Single $450/month bao Bill
Nhà available ngày 10/3/2017
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3036, Vic
Keilor, Keilor North
Dân số
5,974 người( TONG_DAN_SO )
49.1% Nam | 50.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 46 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,732 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $820 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,474 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,043 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 2,343 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 87.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 0 (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 12.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 9.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 48.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 36.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 25.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 24.2% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Italian: 16.5% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
- Irish: 8.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 7.7% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 74.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Italy: 3.1% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
- Sinh tại England: 1.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại Croatia: 1.3% (Vic: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
- Sinh tại India: 1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 74.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 28.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Italian: 4.9% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Greek: 2.9% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Croatian: 1.9% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Catholic: 41% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không có tôn giáo: 22.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Anglican: 8.6% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Eastern Orthodox: 7.6% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Không thống kê: 4.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 24.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 17.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 9.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 60.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 820 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 3.6% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 24.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 17.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 17.3% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 12.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 7.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 5.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 3.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 54.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 2.5% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train, car as driver: 0.5% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( DRIVER_ )
- Train: 0.4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 9.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 3.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 5.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 60.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
