Nhà vùng Strathfield còn dư 1 phong double room cho thuê - Phòng có tủ âm và giường queen. - Single $250/person hoặc share 2 người là $300. - Nhà mình đi bộ ra Flemington station tầm 10 phút hoặc các bạn có thể đi bus 407, 408 ngay gần nhà. - Bao điện, nước và Wifi. - Mình chỉ tìm nữ. Các bạn vui lòng liên hệ theo sđt bên dưới nhé
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2135, NSW
Strathfield, Strathfield Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
25,915 người ( TONG_DAN_SO )
51.2% Nam | 48.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,169 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $815 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,423 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,262 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,934 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 480 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,765 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 45.4% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 49.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 4.6% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 43.9% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 28.7% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23.7% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 21.7% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nepalese: 13% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
English: 8.2% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 7.7% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Korean: 7.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 35.5% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Nepal: 13.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 8.6% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 6.8% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Korea, Republic of (South): 6.2% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 73.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 29.4% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Nepali: 12.9% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Mandarin: 9.3% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 7.2% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 23.1% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.8% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 20.8% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Buddhism: 7.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 43.9% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.7% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 62.2% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 815 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.7% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 32.9% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.4% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.8% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.8% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.5% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 28.1% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 12.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 5.1% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.1% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.9% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.1% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.4% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 72.1% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.5% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2135, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm